Checklist nghiệm thu vật liệu đầu vào gạch AAC, tấm AAC, tấm ALC
Post 2026-10-18 |
Nhận gạch AAC tại công trường gồm ba việc: đối chiếu CO/CQ với phiếu giao hàng; đếm pallet; kiểm ngoại quan và đo ngẫu nhiên theo giới hạn TCVN 7959:2017 (dài ±3 mm, cao và dày ±2 mm). Hàng thiếu, sai quy cách hoặc bể vỡ: báo Càn Thanh ngay khi giao.
Tải checklist và biểu mẫu PDF (0,9 MB · 7 trang)
Tài liệu dành cho chủ đầu tư, nhà thầu, thủ kho và giám sát khi nhận gạch AAC E-Block (gạch nhẹ, gạch bê tông nhẹ), tấm AAC không cốt thép, tấm ALC có cốt thép EPANEL (tấm bê tông nhẹ) và vữa E-Block. File PDF có 3 biểu mẫu in sẵn: BM-01 checklist nhận hàng, BM-02 biên bản ghi nhận hiện trạng, BM-03 phiếu yêu cầu thí nghiệm đối chứng.
Nhận gạch AAC tại công trường cần kiểm tra những gì?
| # | Bước | Kiểm gì · đối chiếu với |
|---|---|---|
| 1 | Phiếu giao hàng | Sản phẩm, quy cách, độ dày, số m³ hoặc số bao — khớp đơn hàng |
| 2 | Nhãn kiện | Cường độ (MPa), kích thước — khớp phiếu giao và chứng chỉ chất lượng |
| 3 | Đếm pallet | Số pallet × số viên (tấm, bao) mỗi pallet — bảng đóng gói bên dưới |
| 4 | Thanh toán, hạ hàng | Thanh toán trước khi hạ hàng; xe cẩu hạ hàng xuống vị trí trong tầm cẩu (xe không cẩu: bên mua bố trí người bốc dỡ) |
| 5 | Ngoại quan | Nứt gãy, số vết sứt cạnh, sứt góc theo TCVN 7959:2017; đếm viên bể vỡ (chính sách Càn Thanh) |
| 6 | Đo ngẫu nhiên | Dài, cao, dày bằng thước lá kim loại; mỗi chiều đo 3 vị trí đầu – giữa – cuối |
| 7 | Ký nhận hoặc lập biên bản | Mọi sai lệch: chụp ảnh, quay video ngay tại chỗ, ghi biểu mẫu BM-02 |
Hồ sơ nghiệm thu vật liệu đầu vào cần giấy tờ gì?
| Chứng từ | Ai cấp · khi nào | Ghi gì |
|---|---|---|
| Phiếu giao hàng, hóa đơn | Càn Thanh · mỗi chuyến, theo đơn | Sản phẩm, quy cách, số lượng, công trình |
| Chứng chỉ xuất xưởng (CO) | Nhà máy Tân Kỷ Nguyên · theo hợp đồng và phiếu giao | Danh mục sản phẩm, mã, quy cách, số lượng |
| Chứng chỉ chất lượng (CQ) | Nhà máy Tân Kỷ Nguyên · mỗi quy cách trong mỗi phiếu giao, kèm hàng | Tiêu chuẩn, cấp, ngày sản xuất, kích thước, số lượng; kết quả khối lượng thể tích khô, cường độ nén, sai số kích thước, ngoại quan; kết luận |
| Hồ sơ hợp quy QCVN 16:2023/BXD | Càn Thanh gửi khi khách yêu cầu | Giấy chứng nhận Vietcert 3410399240 (C1) |
| Hồ sơ chịu lửa EI 240 | Càn Thanh gửi khi khách yêu cầu | Báo cáo thử nghiệm 0110-2023/TNCL (C2) |
| Thông số kỹ thuật | Tải tại canthanh.com.vn | Gạch AAC (B1) · tấm ALC (B2) · bộ vữa (B3) |
| Bản sao phiếu thử nghiệm | Càn Thanh gửi khi khách yêu cầu | Kết quả thử của phòng thí nghiệm độc lập |

Chứng chỉ chất lượng thật của một phiếu giao gạch 600 × 200 × 100 mm — đã che tên công trình và khách hàng. Chú thích từng ô ở trang 2 của file PDF.
Sai lệch kích thước và sứt góc bao nhiêu thì đạt?
| Chỉ tiêu | Gạch AAC (TCVN 7959:2017) | Tấm AAC không cốt thép 1200 × 600 (TCVN 7959:2017) | Tấm ALC có cốt thép EPANEL (TCVN 12867:2020) |
|---|---|---|---|
| Chiều dài | ± 3 mm | ± 4 mm | ± 5 mm |
| Chiều cao (200–300 mm gạch, 600 mm tấm) | ± 2 mm | ± 3 mm | ± 4 mm |
| Chiều dày | ± 2 mm | ± 2 mm | ± 2 mm |
| Thẳng cạnh, phẳng mặt | ≤ 1 mm | ≤ 2 mm | Phẳng ≤ 2 mm dưới thước 2 m |
| Sứt cạnh, sứt góc | Vết sâu 10–15 mm, dài 20–30 mm: ≤ 3 vết | Vết sâu 10–15 mm, dài 20–30 mm: ≤ 4 vết | Vết 50–200 mm: ≤ 2; không vết lớn hơn 200 mm |
Đo theo TCVN 9030:2017 (được TCVN 7959:2017 dẫn): lấy ngẫu nhiên tối thiểu 10 viên làm mẫu đại diện cho một lô gạch không quá 500 m³, đo mỗi chiều ở 3 vị trí đầu – giữa – cuối. Viên sứt góc trong giới hạn trên vẫn dùng được ở hầu hết các vị trí; chỗ sứt dùng vữa xây để bù. Viên bể vỡ không thuộc bảng sai lệch của TCVN — xem chính sách giao nhận của Càn Thanh ở mục cuối.
Một pallet gạch AAC có bao nhiêu viên, bao nhiêu m³?
| Sản phẩm · quy cách (mm) | Dày 75 | Dày 100 | Dày 150 | Dày 200 |
|---|---|---|---|---|
| Gạch AAC 600 × 200 | 234 viên · 2,106 m³ | 180 viên · 2,160 m³ | 108 viên · 1,944 m³ | 90 viên · 2,160 m³ |
| Gạch AAC 600 × 300 | 156 viên · 2,106 m³ | 120 viên · 2,160 m³ | 72 viên · 1,944 m³ | 60 viên · 2,160 m³ |
| Tấm AAC không cốt thép 1200 × 600 | — | 9 tấm · 0,648 m³ | 6 tấm · 0,648 m³ | — |
| Tấm ALC có cốt thép EPANEL 1200 × 600 | 12 tấm · 0,648 m³ | 9 tấm · 0,648 m³ | 6 tấm · 0,648 m³ | 4 tấm · 0,576 m³ |
| Vữa EBT-104 · EBP-202 · EBS-302 | Bao 25 kg · 40 bao/pallet | |||
Ví dụ: đơn 10 pallet gạch 600 × 200 × 100 = 1.800 viên = 21,6 m³; mức 4 % theo chính sách giao nhận của đơn này là 0,864 m³, khoảng 72 viên. Bảo quản sau khi nhận: xem tài liệu A6.
Khi nào cần thí nghiệm đối chứng, ai chịu chi phí?
| Khi nào nên làm | Hồ sơ dự án hoặc tư vấn giám sát yêu cầu; hoặc có nghi ngờ về chất lượng một lô hàng |
| Lấy mẫu | Theo TCVN 9030:2017; mẫu lấy trực tiếp tại công trường, có chữ ký xác nhận của khách hàng trên mẫu. Càn Thanh có thể hỗ trợ gia công mẫu theo yêu cầu kỹ thuật thí nghiệm |
| Phòng thí nghiệm | Hai bên thống nhất lựa chọn phòng thí nghiệm có chuyên môn và năng lực thử sản phẩm AAC |
| Chi phí | Công trình khối lượng trên 500 m³: Càn Thanh hỗ trợ toàn bộ chi phí cho 01 lần thí nghiệm |
| Yêu cầu cần đạt | TCVN 7959:2017, Bảng 4 — cường độ nén trung bình không nhỏ hơn: B3 3,5 MPa · B4 5,0 MPa · B6 7,5 MPa; khối lượng thể tích khô D500 451–550 · D600 551–650 · D700 651–750 kg/m³ |
Hàng giao bị thiếu, sai quy cách hoặc bể vỡ thì xử lý thế nào?
Theo chính sách giao nhận của Càn Thanh — không phải giới hạn nghiệm thu theo TCVN: hàng thiếu hoặc sai quy cách thông báo ngay tại thời điểm giao nhận; hàng bể vỡ trên 4 % (tính trên tổng số lượng đơn hàng theo m³) thông báo ngay khi nhận hàng để Càn Thanh kiểm tra và hỗ trợ xử lý. Chụp ảnh, quay video hiện trạng và ghi biểu mẫu BM-02 có chữ ký hai bên.
BM-01 checklist nhận hàng · BM-02 biên bản ghi nhận hiện trạng · BM-03 phiếu yêu cầu thí nghiệm — trang 5–7 của file PDF. Cần hỗ trợ nghiệm thu hoặc lấy mẫu: gửi tên công trình và số phiếu giao hàng qua Zalo.
Số liệu trong bài lấy từ đâu: TCVN 7959:2017 (Bảng 2, 3, 4) · TCVN 9030:2017 (mục 4, 5.2) · TCVN 12867:2020 · TCVN 12869:2020 (mục 9.2) · TCVN 9028:2026 · chứng chỉ chất lượng nhà máy Tân Kỷ Nguyên · bảng quy cách đóng gói và chính sách giao nhận của Càn Thanh.
Cập nhật: 16/10/2026 · Hotline 0967 213 312 · 0982 127 343

