Thông số kỹ thuật Gạch AAC E-Block
Post 2026-09-24 |
Thông số kỹ thuật Gạch AAC E-Block
Ba cấp sản phẩm B3 / B4 / B6 — quy cách, sai số, chỉ tiêu cơ lý, nhiệt, âm và chống cháy, kèm số hiệu phiếu thử để đối chiếu.
Gạch nhẹ — tên kỹ thuật là gạch AAC — thương hiệu E-Block có ba cấp: B3/D500, B4/D600 và B6/D700, cường độ nén công bố 3,5 / 5,0 / 7,5 MPa. Khối lượng thể tích khô thực đo 518–698 kg/m³, độ co khô 0,16–0,19 mm/m.
Quy cách, số viên và khối lượng
Gạch AAC E-Block sản xuất theo quy cách dài 600 mm, cao 200 / 300 / 400 mm, dày 75–200 mm.
| Quy cách (D×C×dày, mm) | Thể tích 1 viên | Viên/m³ | Viên/m² tường | Khối lượng 1 viên |
|---|---|---|---|---|
| 600 × 200 × 75 | 0,0090 m³ | 111,1 | 8,33 | ≈ 6,2 kg |
| 600 × 200 × 100 | 0,0120 m³ | 83,3 | 8,33 | ≈ 8,3 kg |
| 600 × 200 × 150 | 0,0180 m³ | 55,6 | 8,33 | ≈ 12,4 kg |
| 600 × 200 × 200 | 0,0240 m³ | 41,7 | 8,33 | ≈ 16,6 kg |
| 600 × 300 × 100 | 0,0180 m³ | 55,6 | 5,56 | ≈ 12,4 kg |
| 600 × 300 × 150 | 0,0270 m³ | 37,0 | 5,56 | ≈ 18,6 kg |
| 600 × 300 × 200 | 0,0360 m³ | 27,8 | 5,56 | ≈ 24,8 kg |
| 600 × 400 × 100 | 0,0240 m³ | 41,7 | 4,17 | ≈ 16,6 kg |
| 600 × 400 × 150 | 0,0360 m³ | 27,8 | 4,17 | ≈ 24,8 kg |
| 600 × 400 × 200 | 0,0480 m³ | 20,8 | 4,17 | ≈ 33,1 kg |
| Tấm AAC không cốt thép 1200 × 600 × 100 | 0,0720 m³ | 13,9 | 1,39 tấm | ≈ 49,7 kg |
| Tấm AAC không cốt thép 1200 × 600 × 150 | 0,1080 m³ | 9,3 | 1,39 tấm | ≈ 74,5 kg |
Tải trọng bản thân lõi tường — dùng khi nhập tải vào mô hình kết cấu
| Chiều dày tường | 75 mm | 100 mm | 150 mm | 200 mm |
|---|---|---|---|---|
| Tải trọng lõi tường | ≈ 52 kg/m² | ≈ 69 kg/m² | ≈ 104 kg/m² | ≈ 138 kg/m² |
Sai số kích thước cho phép và kết quả thực đo
Cột giới hạn là yêu cầu kỹ thuật của TCVN 7959:2017 ghi trên phiếu thử. Cột thực đo lấy từ hai phiếu đo kích thước trên 10 mẫu mỗi quy cách.
| Chỉ tiêu kích thước | Giới hạn TCVN 7959:2017 | Thực đo 600×200×100 | Thực đo 600×200×200 |
|---|---|---|---|
| Sai lệch chiều dài | ± 3 mm | ≤ 0,2 mm | ≤ 0,2 mm |
| Sai lệch chiều rộng | ± 2 mm | −0,1 … +0,1 mm | −0,1 … +0,2 mm |
| Sai lệch chiều cao | ± 2 mm | ≤ 0,2 mm | −0,1 … +0,2 mm |
| Độ thẳng cạnh theo chiều dài | ≤ 1 mm | 0,18 – 0,46 mm | 0,17 – 0,35 mm |
| Độ thẳng cạnh theo chiều rộng | ≤ 1 mm | 0,14 – 0,41 mm | 0,09 – 0,33 mm |
| Độ thẳng cạnh theo chiều cao | ≤ 1 mm | 0,15 – 0,31 mm | 0,15 – 0,27 mm |
| Độ phẳng mặt theo chiều dài | ≤ 1 mm | 0,14 – 0,35 mm | 0,08 – 0,35 mm |
| Kích thước trung bình 10 mẫu | — | 600,1 × 200,0 × 100,1 | 600,1 × 200,1 × 200,0 |
Chỉ tiêu cơ lý theo cấp sản phẩm
Gạch AAC E-Block có ba cấp. Cấp cường độ nén (B) và cấp khối lượng thể tích khô (D) đi kèm nhau.
| Chỉ tiêu | B3 / D500 | B4 / D600 | B6 / D700 |
|---|---|---|---|
| Cường độ nén — giá trị công bố trên mẫu lập phương 100 mm |
≥ 3,5 MPa | ≥ 5,0 MPa | ≥ 7,5 MPa |
| Dải khối lượng thể tích khô của cấp | 451 – 550 kg/m³ | 551 – 650 kg/m³ | 651 – 750 kg/m³ |
| Khối lượng thể tích khô — thực đo | 518 – 524 kg/m³ | 568 – 571 kg/m³ | 695 – 698 kg/m³ |
| Độ co khô — thực đo | 0,016 % ≈ 0,16 mm/m |
0,178 – 0,181 mm/m | 0,193 mm/m |
| Hệ số dẫn nhiệt λ | 0,110 W/m.K — xem mục 04 | ||
Hệ số dẫn nhiệt và nhiệt trở
| Chỉ tiêu | Giá trị | Điều kiện đo — bắt buộc ghi kèm khi trích |
|---|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt λ | 0,110 W/m.K | Đo theo ASTM C177 ở điều kiện mặt nóng 200 °C. λ thay đổi theo độ ẩm và khối lượng thể tích của vật liệu. |
Nhiệt trở R của lõi tường, tính theo R = chiều dày ÷ λ
| Chiều dày tường | 75 mm | 100 mm | 150 mm | 200 mm |
|---|---|---|---|---|
| R (m²K/W) | 0,68 | 0,91 | 1,36 | 1,82 |
Cách âm
| Chỉ tiêu | Giá trị | Cấu tạo mẫu thử — phạm vi áp dụng |
|---|---|---|
| Chỉ số truyền âm STC | STC 38 | Hệ tường xây gạch AAC dày 98 mm, mẫu 3,17 × 3,16 m, viên 198 × 602 × 98 mm nặng 8,31 kg. Thử theo ASTM E90-04. |
Chống cháy
Mẫu tường gạch AAC E-Block đạt 241 phút trong thử nghiệm theo TCVN 9311-8:2012 (báo cáo 0110-2023/TNCL ngày 19/04/2023) — tương ứng cấp giới hạn chịu lửa EI 240.
Phương pháp thử và phiếu gốc
Mọi giá trị thực đo trong tài liệu này đều truy được về một phiếu thử cụ thể. Liên hệ để nhận bản sao phiếu. Ba bộ phiếu cường độ nén đều thử trên mẫu lăng trụ 100 × 100 × 200 mm, có hệ số quy đổi về mẫu lập phương.
| Chỉ tiêu | Phương pháp | Phòng thử nghiệm | Phiếu / hợp đồng | Ngày thử |
|---|---|---|---|---|
| Cường độ nén · KLTT khô · độ co khô — cấp B3/D500 | TCVN 7959:2017 TCVN 9030:2017 |
CTCP Kiểm định Công trình Xây dựng Sài Gòn — LAS-XD 643 | 27/06/CT/LAS-XD 643 27/05/CT/LAS-XD 643 |
31/01 – 06/02/2026 |
| Cường độ nén · KLTT khô · độ co khô — cấp B4/D600 | TCVN 7959:2017 TCVN 9030:2017 |
Liên hiệp KH Địa chất Kiểm định Nền móng Xây dựng Sài Gòn — LAS-XD 498 | HĐ CS24-36/DV/25/2976 | 20 – 23/12/2025 |
| Kích thước · cường độ nén · KLTT khô · độ co khô — cấp B6/D700 | TCVN 9030:2017 | Liên hiệp KH Địa chất Kiểm định Nền móng Xây dựng Sài Gòn — LAS-XD 498 | HĐ 19122020/HĐKT/ APC-LASXD498/20TNVP01 |
14 – 21/06/2024 |
| Hệ số dẫn nhiệt λ | ASTM C177 | Viện Vật liệu Xây dựng — Bộ Xây dựng, PTN VILAS 003 | 7516/VLXD-TTKĐ | 08/09/2015 |
| Cách âm STC | ASTM E90-04 | TÜV SÜD PSB Singapore | 7191004662-MEC11-EMK | 19/04/2011 |
| Giới hạn chịu lửa | TCVN 9311-8:2012 | ĐH Phòng cháy Chữa cháy — TT NC Ứng dụng KHKT PCCC | 0110-2023/TNCL | 19/04/2023 |
Giới hạn sử dụng và chống chỉ định
| Nội dung | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dày tường nhỏ nhất | 75 mm |
| Cường độ nén của gạch dùng xây tường | ≥ 3 MPa; khi chiều dày tăng từ 100 mm lên 240 mm được dùng 2,0 MPa |
| Cường độ vữa xây | ≥ 2,0 MPa |
| Chiều cao tường | Không quá 6 m. Trường hợp tường cao trên 6 m, phải bố trí đà giằng ngang |
| Chiều dài tường khi chưa bổ trụ | ≤ 12 m |
| Khoảng cách bổ trụ | ≤ 30 lần chiều dày tường — 75 mm → 2,25 m · 100 mm → 3,0 m · 150 mm → 4,5 m · 200 mm → 6,0 m |
| Chống chỉ định | Không xây làm chân móng lấp trong đất · không xây tại hoặc dưới cao độ mặt đất · không dùng ở vị trí bị ngập trong nước |
Cách dùng bảng này khi lập thuyết minh
| Nhóm | Chỉ tiêu | Cách dùng |
|---|---|---|
| Dùng trực tiếp | Quy cách · số viên · sai số kích thước · giới hạn cấu tạo | Trích thẳng vào thuyết minh và bảng vật liệu. Đây là giá trị cam kết theo tiêu chuẩn. |
| Phải ghi kèm điều kiện đo |
λ = 0,110 W/m.K · STC 38 · EI 240 | Trích cùng điều kiện đo và cấu tạo mẫu. Bỏ điều kiện đi thì con số không dùng được để thẩm tra, và người thẩm tra có quyền bác. |
| Phải hỏi kỹ sư kết cấu |
Chiều cao và chiều dài tường thực tế · bố trí đà giằng · bổ trụ · tường có lỗ mở lớn | Các giới hạn ở mục 08 là cấu tạo thông thường, tính theo điều kiện phổ biến. Công trình chịu tải gió lớn hoặc tường cao bất thường phải được tính riêng. |
| Phải ghi đủ điều kiện khi lấy mẫu đối chứng |
Cường độ nén | So kết quả với giá trị cấp ở mục 03. Biên bản lấy mẫu phải ghi quy cách mẫu nén, độ ẩm mẫu khi nén và hệ số quy đổi áp dụng — ba thông tin này quyết định con số thu được, thiếu thì hai bên không đối chiếu được với nhau. |
| Phải xác nhận trước khi chỉ định |
Cấp B4/D600 và B6/D700 · quy cách ngoài dải tiêu chuẩn | Liên hệ Càn Thanh xác nhận khả năng cung cấp và thời gian giao trước khi đưa vào hồ sơ mời thầu. |
Cần phiếu thử gốc hay hồ sơ cho nghiệm thu?
Gửi tên công trình, chiều dày và khối lượng dự kiến — chúng tôi gửi lại bản sao phiếu thử, chứng chỉ chất lượng theo lô và bản vẽ chi tiết liên kết tường.
Công ty TNHH Càn Thanh — nhà phân phối chính thức E-Block · canthanh.com.vn/gach-be-tong-nhe/

