Thông số kỹ thuật Tấm ALC có cốt thép (EPANEL)
Post 2026-10-16 |
Thông số kỹ thuật Tấm ALC có cốt thép (EPANEL)
Quy cách, thông số cơ lý, cốt thép, sai số theo TCVN 12867:2020, bảng tải tham khảo khi lót sàn trên xà gồ, cấu tạo tường tấm lắp đứng và giới hạn chịu lửa.
Tấm bê tông nhẹ — tên kỹ thuật là tấm ALC có cốt thép — thương hiệu EPANEL cấp B3/B4, dày 75–200 mm. Lót sàn trên xà gồ cách 600 mm, tải đặt thêm tham khảo 119–1.756 kg/m².
Quy cách và khối lượng
Tấm rộng 600 mm, dài tiêu chuẩn 1.200–1.500 mm. Tấm dài hơn 1.500 mm, tới 4.800 mm, sản xuất theo đơn.
| Chiều dày | Quy cách tiêu chuẩn | Cốt thép | Khối lượng tấm 1200 × 600 | Tấm / m² | Tải trọng bản thân lõi tấm |
|---|---|---|---|---|---|
| 75 mm | 1200 × 600 × 75 | S-4D4 | ≈ 39 kg | 1,39 | ≈ 55 kg/m² |
| 100 mm | 1200 × 600 × 100 | S-4D4 | ≈ 53 kg | 1,39 | ≈ 73 kg/m² |
| 150 mm | 1200 × 600 × 150 | S-4D4 | ≈ 79 kg | 1,39 | ≈ 110 kg/m² |
| 200 mm | 1200 × 600 × 200 | S-4D4 | ≈ 105 kg | 1,39 | ≈ 146 kg/m² |
Thông số cơ lý do nhà sản xuất công bố
Tấm EPANEL sản xuất theo hai cấp cường độ nén. Cấp cường độ (B) và cấp khối lượng thể tích khô (D) đi kèm nhau theo TCVN 12867:2020, Bảng 3.
| Chỉ tiêu | EPANEL 3.5 | EPANEL 5.0 |
|---|---|---|
| Cường độ chịu nén công bố | 3,5 MPa | 5,0 MPa |
| Cấp cường độ theo bảng nhà sản xuất | B3 | B4 |
| Khối lượng thể tích khô | 451 – 550 kg/m³ | 551 – 650 kg/m³ |
| Độ co khô | ≤ 0,2 mm/m | ≤ 0,2 mm/m |
Sai số kích thước và ngoại quan cho phép
Giới hạn theo TCVN 12867:2020, Bảng 1, Bảng 2 và mục 5.2. Đây là giá trị dùng để nghiệm thu tấm khi nhận hàng.
| Chỉ tiêu | Dải kích thước theo tiêu chuẩn | Sai lệch cho phép |
|---|---|---|
| Chiều dài | 1.200 – 4.800 mm, mô đun 300 mm | ± 5 mm |
| Chiều rộng | 500 – 600 mm | ± 4 mm |
| Chiều dày | 75 – 250 mm, mô đun 25 mm | ± 2 mm |
| Rãnh âm — cao / rộng | Theo quy định của nhà sản xuất | + 2 / + 3 mm |
| Rãnh dương — cao / rộng | Theo quy định của nhà sản xuất | − 2 / − 3 mm |
| Độ phẳng bề mặt | Khe hở dưới thước thẳng 2 m | ≤ 2 mm |
| Độ vuông góc | Chênh lệch chiều dài hai đường chéo | ≤ 6 mm |
| Vết nứt bề mặt | Không có vết nứt xuyên suốt chiều dài hoặc chiều rộng tấm; không quá 2 vết dài trên 50 mm hoặc rộng trên 0,5 mm | |
| Lỗ khí bề mặt | Không quá 3 lỗ đường kính 5–30 mm; không có lỗ lớn hơn 30 mm | |
| Sứt cạnh, mất góc | Không quá 2 vết kích thước 50–200 mm; không có vết lớn hơn 200 mm | |
Cốt thép và bảo vệ chống gỉ
| Nội dung | Tấm EPANEL |
|---|---|
| Cấu tạo tiêu chuẩn | 1 lưới thép hàn đặt giữa chiều dày, 4 thanh dọc Ø4 — mã S-4D4 (S: single, một lưới). Áp dụng cho cả bốn chiều dày 75 / 100 / 150 / 200 mm |
| Bảo vệ cốt thép | Thép phủ sơn chống gỉ dạng sệt trộn cát trước khi đúc, bám dính với thép và với bê tông khí. Đầu thép lộ ra khi cắt tấm phải sơn giàu kẽm |
| Tấm 2 lớp thép | Đặt theo đơn, tải trọng tính riêng cho từng công trình |
Yêu cầu của TCVN 12867:2020, mục 5.3.4 — dùng để đối chiếu khi lập hồ sơ
| Yêu cầu | Mức theo tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại thép | Thép mạ kẽm, thép không gỉ hoặc thép được bảo vệ chống ăn mòn; đạt TCVN 1651:2018 |
| Mức độ gỉ sau thử nghiệm | Hiệu số tỷ lệ diện tích gỉ so với mẫu đối chứng ≤ 5 %, thử theo Điều 9 TCVN 12868:2020 |
| Lớp bê tông bảo vệ | ≥ 10 mm |
Tấm lót sàn trên xà gồ — bảng tư vấn sơ bộ
Tấm nguyên 1200 × 600 mm, cốt thép S-4D4, gác trên xà gồ thép đặt vuông góc với chiều dài tấm, tim cách tim ≤ 600 mm. Tải là tải đặt thêm, phân bố đều — đã trừ tải thường xuyên G.
| Tấm | Tải thường xuyên G | Tải sử dụng tham khảo | Nhóm tư vấn | Ứng dụng tham khảo và giới hạn |
|---|---|---|---|---|
| 75 mm | 105,8 kg/m² | 119 kg/m² | Sàn nhẹ | Gác kỹ thuật, khu ít đi lại hoặc kê vật nhẹ phân bố đều. Không tư vấn làm sàn dân dụng sử dụng thường xuyên. |
| 100 mm | 124,0 kg/m² | 294 kg/m² | Dân dụng nhẹ | Phòng ngủ, phòng sinh hoạt, gác lửng có đồ nội thất nhẹ và phân bố đều. |
| 150 mm | 160,5 kg/m² | 868 kg/m² | Dân dụng / văn phòng | Nhà ở thông thường, văn phòng và một số khu thương mại nhẹ. Phải kiểm tra riêng tải tập trung. |
| 200 mm | 197,0 kg/m² | 1.756 kg/m² | Thương mại nhẹ | Khu có đồ đạc phân bố đều. Kho, kệ chân nhỏ, máy móc hoặc thiết bị rung phải chuyển bộ phận kỹ thuật. |
1 · Khoảng cách tim xà gồ không lớn hơn 600 mm; bề rộng gối đỡ tối thiểu 50 mm và tấm phải được đỡ, liên kết đúng hướng dẫn (Hình 1).
2 · Các giá trị là tải phân bố đều trên sàn; không được hiểu là một vật có cùng khối lượng có thể đặt tập trung lên một tấm.
3 · Đây là kết quả tính sơ bộ, chưa phải tải trọng cho phép đã được chứng nhận.
4 · Tường xây, bồn nước, két sắt, bàn đá, chân kệ nhỏ, máy móc, xe đẩy hoặc tải rung phải gửi sơ đồ cho bộ phận kỹ thuật kiểm tra.
5 · Bảng áp dụng cho cấu hình 1 lưới thép. Tấm 2 lớp thép hoặc cấu hình khác phải lập bảng tính riêng.
Liên kết tấm với xà gồ
| Hạng mục | Cách làm |
|---|---|
| Hệ đỡ | Thép hộp / xà gồ thép đặt vuông góc với chiều dài tấm; tấm 1200 mm gối lên 3 thanh — hai đầu và giữa. Mặt thép đỡ tấm rộng ≥ 50 mm (xà gồ phổ biến 50 × 100 mm) |
| Mối nối hai đầu tấm | Cấu tạo thi công khuyến nghị: mỗi đầu tấm gác 25 mm lên mặt thép. Hai đầu tấm liên kết với nhau bằng vữa xây chuyên dụng EBT-104, không bắt buộc bắn vít |
| Vít tại xà gồ giữa | Vít tự khoan mạ kẽm đầu lục giác, tối thiểu 2 vít / tấm, cách mép dọc tấm 100–150 mm; chiều dài chọn theo chiều dày tấm. Đầu tấm ở mép ngoài sàn (không có tấm đối) cũng bắn vít |
| Hoàn thiện mối nối | Trét EBT-104 vào ngàm âm dương trước khi ghép; bắn âm đầu vít 2–3 mm; trám đầy lỗ vít và khe nối 2–3 mm bằng EBT-104 trước khi lát sàn |
| Không được | Để đầu vít lồi khỏi mặt tấm · bỏ bước trét ngàm · để đầu tấm không có gối đỡ · dùng một loại vít cho mọi chiều dày |
Tường tấm lắp đứng — cấu tạo và thi công
Theo hướng dẫn lắp dựng của nhà sản xuất E-Block, cho tấm dài khoảng 3.000 mm, rộng 600 mm, dày 100 mm, dựng giữa sàn và dầm. Tấm dài khoảng 3.000 mm là hàng đặt theo đơn.
| Vị trí | Cấu tạo |
|---|---|
| Chân tường | Lớp vữa xây EBT-104 dày 20–40 mm trên sàn; nêm gỗ 150 × 100 × 50 mm để cân chỉnh |
| Đỉnh tường, giáp dầm | Khe 10–30 mm, trám bọt PU (làm phẳng sau 30–45 phút) hoặc vữa đàn hồi EBF-501 |
| Giáp cột | Khe hở 10–20 mm, trám bọt PU hoặc vữa đàn hồi EBF-501 |
| Liên kết | Bát thép 140 × 40 × 1,2 mm ở đỉnh và chân mỗi tấm; tại chỗ giáp cột, bát thép cách nhau tối đa 600 mm theo chiều cao |
| Khớp giữa hai tấm | Trám vữa xây EBT-104 |
| Lưới sợi thủy tinh | Tại mối nối và chỗ tiếp giáp cột, dầm: trùm sang mỗi bên 70–100 mm. Góc ô cửa: thêm lưới chéo dài ≥ 600 mm, rộng 150–200 mm |
Trình tự 10 bước
| # | Việc | # | Việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh mặt bằng, phun ẩm chân tường | 6 | Cân chỉnh tấm theo phương đứng và ngang bằng nêm, thước thủy, kích |
| 2 | Trộn vữa EBT-104 theo tỷ lệ nước ghi trên bao | 7 | Định vị tấm bằng bát thép vào cột, dầm, sàn |
| 3 | Căn đường biên mặt tường bằng thước thủy, dây | 8 | Trám vữa EBT-104 dưới chân tường |
| 4 | Đặt nêm gỗ, vận chuyển tấm bằng xe đẩy chuyên dụng | 9 | Trám khớp giữa hai tấm bằng EBT-104; trám khe giáp cột, dầm bằng bọt PU hoặc vữa đàn hồi |
| 5 | Dựng tấm vào vị trí | 10 | Định vị và xẻ rãnh điện nước bằng máy cắt cầm tay |
Tấm lắp ngang và định mức vật tư
| Nội dung | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao lắp ngang | Tới khoảng 10 lần bề rộng tấm (tấm rộng 600 mm → 6,0 m) trước khi cần bổ sung bản đỡ cho các hàng tấm phía trên. Đây là giới hạn bố trí đỡ, không phải khẳng định mọi tường ALC cao 6 m đều không cần giằng |
| Năng suất lắp | Khoảng 50 m² tường / ngày cho tổ 2 người, tùy điều kiện công trường và thiết bị phụ trợ |
| Pát thép liên kết, tấm 1200 × 600 | Tấm dày dưới 180 mm: 3 cái/m² · từ 200 mm: 6 cái/m² |
| Vữa xây EBT-104 | ≈ 0,8 bao 25 kg / m³ tấm → 0,06 / 0,08 / 0,12 / 0,16 bao cho 1 m² tường dày 75 / 100 / 150 / 200 mm |
| Vữa tô | Như tường gạch AAC — vữa tô mỏng EBS-302, xem tài liệu A5 |
Chống cháy
Mẫu tường gạch AAC E-Block đạt 241 phút trong thử nghiệm theo TCVN 9311-8:2012 (báo cáo 0110-2023/TNCL ngày 19/04/2023) — tương ứng cấp giới hạn chịu lửa EI 240.
Giới hạn ứng dụng, vận chuyển và bảo quản
| Nội dung | Quy định |
|---|---|
| Phạm vi của TCVN 12867:2020 | Tấm tường dùng làm tường, vách ngăn. Dùng làm tường bao che cần có giải pháp thiết kế phù hợp |
| Khu vực chịu tác động của nước | Bếp, khu vệ sinh: phải có biện pháp bảo vệ, chống thấm — xem B6 |
| Dùng lót sàn | Ngoài phạm vi TCVN 12867:2020 (tiêu chuẩn tấm tường). Chỉ dùng theo điều kiện ở mục 05; bảng tải do Càn Thanh lập |
| Vận chuyển | Đóng kiện, xếp riêng theo lô, che chống ẩm và mưa, cố định chắc khi chở; bốc xếp bằng xe nâng hoặc cẩu chuyên dụng. Quy m³ sang tấn theo ≈ 730 kg/m³ — xem A6 |
| Bảo quản | Khu vực có mái che, không tiếp xúc môi trường ẩm ướt |
| Nhãn kiện | Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất · ký hiệu sản phẩm · số hiệu lô · ngày sản xuất (TCVN 12867:2020, mục 7.1) |
Cách dùng tài liệu này khi lập thuyết minh
| Nhóm | Nội dung | Cách dùng |
|---|---|---|
| Dùng trực tiếp | Quy cách · cấp cường độ, khối lượng thể tích khô, độ co khô · sai số và ngoại quan theo TCVN · cấu tạo liên kết | Trích vào thuyết minh, bảng vật liệu và tiêu chí nghiệm thu. |
| Phải ghi kèm điều kiện |
Bảng tải lót sàn · EI 240 | Bảng tải chỉ đúng với xà gồ ≤ 600 mm, tải phân bố đều, cốt thép 1 lớp — ghi đủ 5 điều kiện ở mục 05. EI 240 chỉ cho chiều dày ≥ 100 mm. |
| Phải hỏi kỹ sư kết cấu |
Tải tập trung trên sàn · tường cao hơn một tấm · tấm dài khác 3.000 mm · tường bao chịu gió | Mục 05 và 06 là cấu tạo thông thường. Trường hợp vượt phạm vi phải tính riêng theo tải thực tế. |
| Phải xác nhận trước khi chỉ định |
Tấm dài hơn 1.500 mm · tấm 2 lớp thép | Hàng đặt theo đơn — liên hệ Càn Thanh về khả năng cung cấp, thời gian giao và đơn giá trước khi đưa vào hồ sơ mời thầu. |
Đọc thêm trong bộ tài liệu Càn Thanh:
Đơn giá theo quy cách
Định mức vữa, pát thép, lưới cho 1 m² tường
Đặt hàng và giao nhận gạch AAC và tấm ALC
Đặt hàng và giao nhận
Cần kiểm tra sàn hoặc tường cho công trình cụ thể?
Gửi bản vẽ, khoảng cách xà gồ, chiều cao tường và tải dự kiến qua Zalo — đội kỹ thuật kiểm tra và trả lời phương án chiều dày tấm, cốt thép và liên kết.
Công ty TNHH Càn Thanh — nhà phân phối chính thức E-Block · canthanh.com.vn/tam-panel.html
Đọc thêm: Tải catalogue gạch AAC E-Block và tấm ALC EPANEL 2025 của nhà sản xuất.
Hồ sơ liên quan: Chứng nhận hợp quy QCVN 16 gạch AAC E-Block và tấm ALC EPANEL — tải hồ sơ PDF.
Hồ sơ chịu lửa: Hồ sơ chịu lửa EI 240 tường gạch AAC E-Block và tấm ALC EPANEL — tải PDF và đối chiếu phạm vi áp dụng.
Bạn sẽ quan tâm:
Hướng dẫn thi công Tấm ALC có cốt thép lắp đứng — 10 bước có ảnh
Checklist nghiệm thu vật liệu đầu vào gạch AAC, tấm AAC, tấm ALC
Hồ sơ chịu lửa EI 240 tường gạch AAC E-Block và tấm ALC EPANEL
Chứng nhận hợp quy QCVN 16 gạch AAC E-Block và tấm ALC EPANEL

