Danh mục sản phẩm
SẢN PHẨM HOT
Tấm Panel ALC
Liên hệ
Tấm Panel ALC (Autoclaved Lightweight Concrete) là dạng tấm khổ lớn của bê tông khí chưng áp, có lưới thép gia cường đặt bên trong và được xử lý chống gỉ. Nhẹ nhờ cấu trúc lỗ rỗng tổ ong chiếm phần lớn thể tích; chưng áp (autoclave) ở nhiệt độ và áp suất cao cho cường độ cao và ổn định kích thước.
Share on
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Tấm Panel ALC E-Block
Giải pháp vách tường & lót sàn bê tông nhẹ cốt thép
Phân phối bởi Công ty TNHH Càn Thanh | canthanh.com.vn
⚡ Trả lời nhanh - Chọn loại nào cho công trình?
Bạn cần
Chọn loại
Lý do
Vách ngăn / tường bao
Tấm 1 lớp thép (ngàm T)
Đủ chịu lực cho tường, thi công nhanh, không cần xây-tô
Lót sàn / nâng tầng (tải nhẹ, nhịp ngắn)
Tấm 1 hoặc 2 lớp thép
1 lớp thép phổ biến hơn (dày 100-150mm); 2 lớp thép cho nhịp lớn hơn hoặc tải cao hơn
Thông số chung: Cường độ B3 (3.5 MPa) hoặc B4 (5.0 MPa) · Khối lượng thể tích khô: 451-650 kg/m³ · Chống cháy > 4 giờ · Cách âm 38-45 dB
Cần tư vấn đúng loại cho công trình? Gọi 0967 213 312 - kỹ sư Càn Thanh hỗ trợ kỹ thuật miễn phí.
Tấm Panel ALC là gì?
Tấm Panel ALC (Autoclaved Lightweight Concrete) là dạng tấm khổ lớn của bê tông khí chưng áp, có lưới thép gia cường đặt bên trong và được xử lý chống gỉ. Nhẹ nhờ cấu trúc lỗ rỗng tổ ong chiếm phần lớn thể tích; chưng áp (autoclave) ở nhiệt độ và áp suất cao cho cường độ cao và ổn định kích thước.
Nhờ cốt thép, tấm Panel ALC chịu được lực uốn theo phương dài - cho phép lắp cả mảng tường hoặc gác lên dầm làm sàn, thay vì xây từng viên như gạch AAC dạng viên.
Lưu ý thuật ngữ: AAC và ALC chỉ cùng một loại vật liệu. Dạng viên gọi là gạch AAC, dạng tấm có cốt thép gọi là tấm Panel ALC / EPANEL.
Phân loại tấm Panel ALC E-Block (EPANEL)
Theo số lớp lưới thép
"Lớp thép" là lưới thép (nhiều thanh ngang–dọc đan theo tiêu chuẩn), không phải chỉ 1 hay 2 thanh đơn lẻ.
Theo cạnh liên kết
Thông số kỹ thuật (TCVN 12867:2020)
Số liệu thật của tấm EPANEL E-Block - sản phẩm Càn Thanh phân phối:
Chỉ tiêu
Đơn vị
Cấp B3
Cấp B4
Cường độ chịu nén tối thiểu
MPa (N/mm²)
3.5
5.0
Cấp cường độ nén (TCVN 12867:2020)
-
B3
B4
Khối lượng thể tích khô
kg/m³
451 - 550
551 - 650
Độ co khô
mm/m
≤ 0.2
≤ 0.2
Độ chống cháy*
giờ
> 4
> 4
Hệ số cách âm*
dB
38
45
Ngàm liên kết
-
Dạng T
Dạng T
(*) Khả năng chống cháy và cách âm phụ thuộc chiều dày tấm và cấu hình hệ tường.
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 12867:2020 (yêu cầu kỹ thuật) · TCVN 12868:2020 (phương pháp thử) · TCVN 12869:2020 (thi công & nghiệm thu) · QCVN 06:2022/BXD (an toàn cháy)
Kích thước & quy cách
Thông số
Đơn vị
Giá trị
Chiều rộng (khổ)
mm
600
Chiều dày - vách
mm
75 / 100 / 150 / 200
Chiều dày - sàn
mm
100 / 150 / 200
Chiều dài tiêu chuẩn
mm
1200
Chiều dài theo đơn hàng
mm
Đến 4800
Kích thước và cấu hình phi tiêu chuẩn (chiều dài, độ dày, số lớp thép) có thể sản xuất theo đơn hàng riêng cho dự án.
Ứng dụng
1. Làm vách tường (vách ngăn & tường bao) - tấm 1 lớp thép
Tấm lắp dựng cả mảng theo phương đứng hoặc ngang, liên kết bằng keo/vữa chuyên dụng vào ngàm âm-dương:
Lưu ý kỹ thuật: Vị trí tiếp xúc nước (chân tường WC, bếp) cần chống thấm đúng cách
2. Lót sàn / nâng tầng
Ứng dụng phổ biến: tấm 1 lớp thép dày 100–150mm gác trên hệ dầm đỡ, là lựa chọn phổ biến nhất hiện nay. Tấm 2 lớp thép dùng cho nhịp lớn hơn hoặc tải trọng cao hơn.
Lưu ý kỹ thuật (quan trọng): Tấm sàn ALC gác lên hệ dầm đỡ - không tự vượt nhịp không giới hạn. Cần tính nhịp và tải trọng cụ thể. Với tải nặng hoặc nhịp rộng, có thể cần lớp gia cố thêm hoặc giữ phương án sàn BTCT. Càn Thanh tư vấn theo bản vẽ kết cấu thực tế.
3. Ứng dụng khác
So sánh: Tấm Panel ALC vs giải pháp truyền thống
Tiêu chí
Tấm Panel ALC
Tường gạch đỏ xây
Sàn BTCT đổ tại chỗ
Trọng lượng
Rất nhẹ (451-650 kg/m³)
Nặng
Rất nặng
Tốc độ thi công
Nhanh (lắp ghép)
Chậm (xây + tô)
Chậm (cốp pha + chờ đông kết)
Cách âm / cách nhiệt
Tốt (38-45 dB)
Trung bình
Kém (cần xử lý thêm)
Chống cháy
Vượt trội (> 4h, EI 240)
Tốt
Tốt
Giảm tải móng
Có (rõ rệt)
Không
Không
Khả năng chịu lực / nhịp lớn
Cần dầm đỡ, tính nhịp
Tốt cho tường chịu lực
Vượt trội cho nhịp lớn, tải nặng
Thi công ướt
Ít (keo/vữa mỏng)
Nhiều
Rất nhiều
Nói thẳng: với sàn chịu tải nặng hoặc nhịp lớn, sàn BTCT vẫn là lựa chọn kết cấu mạnh nhất. Tấm Panel ALC phát huy tối đa khi ưu tiên giảm tải, thi công nhanh và cách âm/cách nhiệt - đặc biệt cho cải tạo, nâng tầng, nhà khung thép.
Định mức & yếu tố ảnh hưởng giá
Giá tấm Panel ALC phụ thuộc vào:
Cách tính sơ bộ vật tư vách
Liên hệ Càn Thanh để nhận báo giá chi tiết theo công trình - kèm tư vấn chọn loại tấm và bóc tách vật tư phụ. Hotline 0967 213 312.
Vì sao chọn tấm Panel ALC tại Càn Thanh?
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Tấm Panel ALC có làm sàn chịu lực được không?
Được, với tấm 1 lớp thép (dày 100-150mm, phổ biến nhất) hoặc 2 lớp thép gác trên hệ dầm đỡ và tính toán nhịp/tải đúng kỹ thuật. Với sàn nhịp lớn hoặc tải động cao, cần xem xét gia cố thêm hoặc dùng sàn BTCT. Càn Thanh tư vấn theo bản vẽ thực tế.
Tấm ALC khác gì gạch AAC dạng viên?
Cùng vật liệu lõi (bê tông khí chưng áp). Khác biệt: tấm ALC khổ lớn + có cốt thép, lắp ghép cả mảng và chịu uốn tốt hơn; gạch AAC là dạng viên, xây từng viên như gạch thông thường.
Vách ALC có treo được tivi, tủ bếp, lavabo không?
Có. Tấm ALC khoan - bắt vít nở chuyên dụng để treo vật nặng. Với tải nặng (tủ bếp trên, bình nóng lạnh) nên dùng nở chuyên dụng cho bê tông khí và bố trí điểm neo hợp lý.
Khu vực ẩm ướt (WC, bếp) dùng tấm ALC được không?
Được, nhưng bắt buộc chống thấm đúng quy trình tại chân tường và vùng tiếp xúc nước; nên kết hợp gạch chống thấm ở chân tường.
Nên chọn tấm 1 lớp hay 2 lớp thép?
1 lớp thép: vách ngăn, tường bao, lót sàn nhịp ngắn tải nhẹ (phổ biến nhất). 2 lớp thép: sàn nhịp lớn hơn hoặc vị trí chịu uốn cao hơn.
Tấm ALC thi công có cần thợ chuyên không?
Cần đội thợ đã được hướng dẫn kỹ thuật lắp ghép (xử lý ngàm, keo/vữa, neo liên kết, cắt tấm). Càn Thanh hỗ trợ hướng dẫn thi công và cung cấp vật tư phụ đồng bộ.
Tuổi thọ tấm Panel ALC bao lâu?
Khi thi công đúng kỹ thuật và bảo trì tốt, tuổi thọ có thể đạt 40-50 năm, tương đương kết cấu bê tông thông thường.
Nhận tư vấn & báo giá tấm Panel ALC E-Block
Hotline: 0967.213.312 | 0982.127.343
215/15 Tân Kỳ Tân Quý, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP.HCM | canthanh5588@gmail.com
Website: www.canthanh.com.vn